Revamp | Nghĩa của từ revamp trong tiếng Anh

/riˈvæmp/

  • Động từ
  • thay lại mũi (giày)
  • sửa chữa, chắp vá lại
    1. to revamp a comedy: sửa chữa lại một vở kịch

Những từ liên quan với REVAMP

restore, clean, revitalize, repair, retread, refresh, remodel, overhaul, resurrect, recondition, refurbish
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày