review

/rɪˈvjuː/

  • Danh Từ
  • (pháp lý) sự xem lại, sự xét lại (một bản án)
    1. court of review: toà phá án
  • (quân sự) cuộc duyệt binh, cuộc thao diễn
    1. in review order: mặc trang phục duyệt binh
  • sự xem xét lại, sự duyệt binh lại; sự hồi tưởng (những việc đã qua)
    1. to pass one's life in review: nghĩ đến từng việc đã qua trong đời mình
  • sự phê bình, bài phê bình (một cuốn sách...)
    1. to write reviews for a magazine: viết bài phê bình cho một tạp chí
  • tạp chí
  • Động từ
  • (pháp lý) xem lại, xét lại (một bản án)
  • (quân sự) duyệt (binh)
  • xem xét lại, duyệt binh lại; hồi tưởng (những việc đã qua)
    1. to review the past: hồi tưởng quá khứ
  • phê bình (một cuốn sách...)
  • viết bài phê bình (văn học)