rose

  • Danh Từ
  • hoa hồng; cây hoa hồng
    1. a climbing rose: cây hồng leo
    2. wild rose: cây tầm xuân
  • cô gái đẹp nhất, hoa khôi
    1. the rose of the town: cô gái đẹp nhất tỉnh, hoa khôi của tỉnh
  • bông hồng năm cánh (quốc huy của nước Anh)
  • màu hồng; (số nhiều) nước da hồng hào
    1. to have roses in one's cheeks: má đỏ hồng hào
  • nơ hoa hồng (đính ở mũ, ở giầy...)
  • hương sen (bình tưới)
  • (như) rose-diamond
  • (như) rose_window
  • chân sừng (phần lồi lên ở gốc sừng nai, hươu...)
  • (y học) (the rose) bệnh viêm quầng
    1. a bed of roses x bed to be born under the rose: đẻ hoang
    2. blue rose: "bông hồng xanh" (cái không thể nào có được)
  • to gather roses (life's rose)
    1. tìm thú hưởng lạc
  • life is not all roses
    1. đời không phải hoa hồng cả, đời sống không phải lúc nào cũng sung sướng an nhàn
  • a path strewn with roses
    1. cuộc sống đầy lạc thú
  • there is no rose without a thorn
    1. (tục ngữ) không có hoa hồng nào mà không có gai, không có điều gì sướng mà không có cái khổ kèm theo
  • under the rose
    1. bí mật âm thầm, kín đáo, lén lút
  • Tính từ
  • hồng, màu hồng
  • Động từ
  • nhuộm hồng, nhuốm hồng
    1. the morning sun rosed the eastern horizon: mặt trời buổi sáng nhuộm hồng chân trời đằng đông

Những từ liên quan với ROSE

rosette