routine

/ruˈtiːn/

  • Danh Từ
  • lề thói hằng ngày; công việc thường làm hằng ngày
  • thủ tục; lệ thường
    1. these questions are asked as a matter of routine: người ra đặt những câu hỏi này theo thủ tục
  • (sân khấu) tiết mục nhảy múa; tiết mục khôi hài

Những từ liên quan với ROUTINE

drill, piece, regular, ACT, normal, habit, program, ordinary, pace, conventional, pattern, groove, periodic, custom, everyday