scarcely

/ˈskeɚsli/

  • Trạng Từ
  • vừa vặn, vừa mới
    1. I had scarcely arrived when I was told was told to go back: tôi vừa mới đến thì được lệnh quay trở về
  • chắc chắn là không, không
    1. he can scarcely have said so: chắc chắn là anh ấy đã không nói như thế
    2. I scarcely know what to say: tôi không biết nói cái gì bây giờ

Những từ liên quan với SCARCELY