Scarcely | Nghĩa của từ scarcely trong tiếng Anh

/ˈskeɚsli/

  • Trạng Từ
  • vừa vặn, vừa mới
    1. I had scarcely arrived when I was told was told to go back: tôi vừa mới đến thì được lệnh quay trở về
  • chắc chắn là không, không
    1. he can scarcely have said so: chắc chắn là anh ấy đã không nói như thế
    2. I scarcely know what to say: tôi không biết nói cái gì bây giờ

Những từ liên quan với SCARCELY

cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày