scramble

/ˈskræmbəl/

  • Danh Từ
  • sự bò, sự toài, sự trườn (trên miếng đất mấp mô)
  • cuộc thi mô tô, cuộc thử mô tô (trên bãi đất mấp mô)
  • sự tranh cướp, sự tranh giành ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
    1. the scramble for office: sự tranh giành chức vị
  • Động từ
  • bò, toài, trườn (trên đất mấp mô)
  • tranh cướp, tranh giành ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
    1. to scramble for a living: tranh giành để kiếm sống
  • (hàng không) cất cánh
  • tung ném (tiền để trẻ con tranh nhau)
  • bác (trứng)
  • đổi tần số (ở rađiô...) để không ai nghe trộm được
  • (kỹ thuật) chất đống lộn bậy; trộn hỗn độn
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), ((thường) + up) thu nhặt linh tinh, thu thập không có phương pháp

Những từ liên quan với SCRAMBLE

competition, litter, climb, clutter, push, struggle, melee, shuffle, clamber, scurry, crawl, muddle, contend, jostle