section

/ˈsɛkʃən/

  • Danh Từ
  • sự cắt; chỗ cắt
  • phần cắt ra, đoạn cắt ra
  • khu vực
  • tiết đoạn (một quyển sách)
  • mặt cắt, tiết diện
    1. vertical section: mặt cắt đứng
    2. horizontal section: mặt cắt ngang
  • phân chi (đơn vị phân loại dưới giống, trên loài)
  • (quân sự) tiểu đội
  • (sinh vật học) lát cắt
    1. microscopic section: lát cắt để nhìn qua kính hiển vi
  • tầng lớp nhân dân
    1. he was popular with all section and classes: ông ấy được mọi tầng lớp, mọi giai cấp yêu mến
  • Động từ
  • cắt, chia ra từng phần, sắp xếp thành từng nhóm, phân chia ra thành đoạn, phân chia thành khu vực

Những từ liên quan với SECTION

field, sample, sphere, share, chunk, belt, branch, segment, department, region, area, district, category, classification