see you tomorrow

  • See you tomorrow
  • Gặp bạn ngày mai
  • See you later
  • Gặp bạn sau
  • See you tonight
  • Gặp bạn tối nay
  • You see
  • Anh thấy đó
  • Can I see your passport please?
  • Làm ơn cho xem thông hành của bạn
  • I think I need to see a doctor
  • Tôi nghĩ tôi cần gặp bác sĩ
  • Long time no see
  • Lâu quá không gặp
  • I can’t see because of the person in front of me
  • Tôi không nhìn thấy gì cả vì người ngồi trước chắn hết rồi
  • Let me see.
  • Để tôi xem đã / Để tôi suy nghĩ đã
  • Are you working Tomorrow?
  • Ngày mai bạn có làm việc không?
  • Do you think it's going to rain tomorrow?
  • Bạn có nghĩ ngày mai trời sẽ mưa không?
  • I am so happy to have you as the guide of Da Lat our tour tomorrow
  • Tôi rất vui vì ngày mai cô làm hướng dẫn cho đoàn chúng tôi tới Đà Lạt.
  • Do you know the wether forecast for tomorrow?
  • Bạn có biết dự báo thời tiết cho ngày mai?
  • Do you thinh it will be fine tomorrow?
  • Bạn có nghĩ thời tiết ngày mai sẽ đẹp không?
  • His family is coming tomorrow
  • Gia đình anh ta sẽ tới vào ngày mai
  • I need this to get there by tomorrow
  • Tôi cần cái này tới đó ngày mai
  • I'm leaving Tomorrow
  • Ngày mai tôi sẽ đi
  • Is it suppose to rain tomorrow?
  • Ngày mai trời có thể mưa không?
  • It's suppose to rain tomorrow
  • Trời có thể mưa ngày mai
  • John is going on vacation tomorrow
  • Ngày mai John sẽ đi nghỉ mát

Những từ liên quan với SEE YOU TOMORROW