Nghĩa của cụm từ see you tomorrow trong tiếng Anh
- See you tomorrow
- Gặp bạn ngày mai
- See you tomorrow
- Gặp bạn ngày mai
- See you again the day after tomorrow.
- Gặp lại anh vào ngày kia nhé.
- See you later
- Gặp bạn sau
- See you tonight
- Gặp bạn tối nay
- You see
- Anh thấy đó
- I’ll see you at the cinema at 8 o’clock.
- Mình sẽ gặp bạn ở rạp chiếu phim lúc 8 giờ nhé.
- Keep going straight until you see...
- Tiếp tục đi thẳng cho đến khi bạn nhìn thấy...
- Can I see your passport please?
- Làm ơn cho xem thông hành của bạn
- I think I need to see a doctor
- Tôi nghĩ tôi cần gặp bác sĩ
- Long time no see
- Lâu quá không gặp
- I can’t see because of the person in front of me
- Tôi không nhìn thấy gì cả vì người ngồi trước chắn hết rồi
- Let me see.
- Để tôi xem đã / Để tôi suy nghĩ đã
- May I see your insurance?
- Tôi có thể xem thẻ bảo hiểm của bạn được không?
- Could I see your hand baggage, please?
- Cho tôi xem hành lý xách tay của anh chị.
- Wait and see.
- Chờ tí rồi sẽ thấy.
- Why not go and see a film?
- Sao lại không đi xem phim nhỉ?
- I need to see a doctor.
- Tôi cần đi bác sĩ.
- I see.
- Tôi hiểu.
- Could I see the menu, please?
- Làm ơn cho tôi xem thực đơn.
- What I can see in the picture is...
- Cái mà tôi nhìn thấy đầu tiên trong tranh là...
Những từ liên quan với SEE YOU TOMORROW