Seedy | Nghĩa của từ seedy trong tiếng Anh
/ˈsiːdi/
- Danh Từ
- đầy hạt, sắp kết hạt
- xơ xác
- khó ở; buồn bã
- to fell seedy: cảm thấy khó ở
- to look seedy: nom buồn bã
- có mùi cỏ dại (rượu mạnh)
/ˈsiːdi/
HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày