separates

/ˈsɛpərəts/

  • Tính từ
  • riêng rẽ, rời, không dính với nhau
    1. the two questions are essentially separate: về căn bản, hai vấn đề đó không dính với nhau
    2. separate estate: của riêng (của đàn bà có chồng)
    3. separate maintenance: tiền cấp cho vợ (sau khi đã thoả thuận không ở với nhau nữa)
  • Danh Từ
  • vặt rời
  • bản in rời (bài trích ở báo...)
  • quần lẻ, áo lẻ (của đàn bà)
  • Động từ
  • làm rời ra, phân ra, chia ra
    1. to separate something into parts: chia vật gì ra làm nhiều phần
  • tách ra, gạn ra...
    1. to separate the milk: gạn kem ở sữa ra
  • phân đôi, chia đôi
    1. this range of mountain separates the two countries: dãy núi này chia đôi hai nước
  • chia tay, rời
    1. to separate from somebody: chia tay ai
  • phân tán, đi mỗi người một ngả

Những từ liên quan với SEPARATES

part, divorce, break, leave, dissect, intersect, insulate, split, estrange, divide, distribute, cleave, disentangle, disconnect