shabby

/ˈʃæbi/

  • Tính từ
  • mòn, sờn, hư, xấu, tồi tàn, tiều tuỵ
    1. shabby house: nhà tồi tàn
    2. shabby coat: áo trơ khố tải
  • bủn xỉn
  • đáng khinh, hèn hạ, đê tiện
    1. to play somebody a shabby trick: chơi xỏ ai một vố đê tiện

Những từ liên quan với SHABBY

cheap, desolate, dingy, seedy, rickety, dilapidated, ratty, squalid, shoddy, decrepit, scruffy, ramshackle, pitiful