sharpen

/ˈʃɑɚpən/

  • Động từ
  • mài, vót cho nhọn
    1. to sharpen a pencil: vót bút chì
  • mài sắc
    1. to sharpen vigilance: mài sắc tinh thần cảnh giác
    2. to sharpen one's judgment: mài sắc óc phán đoán
  • làm tăng thêm, làm trầm trọng thêm, làm sâu sắc thêm
    1. to sharpen a contradiction: thêm mâu thuẫn
  • (âm nhạc) đánh dấu thăng

Những từ liên quan với SHARPEN

dress, sharp, stroke, grind, hone