snore

/ˈsnoɚ/

  • Danh Từ
  • tiếng ngáy
  • Động từ
  • ngáy
    1. to snore oneself awake: thức dậy vì tiếng ngáy của mình
    2. to snore oneself into a nightmare: vừa nằm mê vừa ngáy khò khò
    3. to snore away the morning: ngủ hết buổi sáng

Những từ liên quan với SNORE