sought

  • Động từ
  • tìm, đi tìm, tìm kiếm, cố tìm cho được
    1. to seek employment: tìm việc làm
    2. to go seeking advice: đi tìm sự giúp đỡ ý kiến
  • mưu cầu, theo đuổi, nhằm vào, cố gắng
    1. to seek to make peace: cố gắng dàn hoà
    2. to seek someone's life' to seek to kill someone: nhằm hại tính mệnh ai, nhằm giết ai
  • thỉnh cầu, yêu cầu
    1. to seek someone's aid: yêu cầu sự giúp đỡ của ai
  • theo đuổi (danh vọng); săn đón, thăm hỏi
  • to seek after
    1. to seek forđi tìm, tìm kiếm
    2. đi tìm, tìm kiếm
    3. to seek outtìm, nhằm tìm (ai)
    4. tìm, nhằm tìm (ai)
    5. to seek out the author of a murder: tìm thủ phạm cho vụ giết người
    6. tìm thấy
    7. to seek throughlục tìm, lục soát
    8. lục tìm, lục soát
    9. to be to seek (much to seek)còn thiếu, còn cần
    10. còn thiếu, còn cần
    11. good teacher are to seek: còn thiếu nhiều giáo viên giỏi
    12. to be to seek in grammar: cần phải học thêm ngữ pháp
  • to seek for
    1. đi tìm, tìm kiếm
  • to seek out
    1. tìm, nhằm tìm (ai)
  • tìm thấy
  • to seek through
    1. lục tìm, lục soát
  • to be to seek (much to seek)
    1. còn thiếu, còn cần

Những từ liên quan với SOUGHT