species

/ˈspiːʃiz/

  • Danh Từ
  • (sinh vật học) loài
    1. our (the) species: loài người
  • loại, hạng, thứ
    1. a species of dogcart: một loại xe chó
    2. to have a species of cunning: có tính láu cá
  • dạng, hình thái

Những từ liên quan với SPECIES

division, breed, collection, stripe, group, description, lot, nature, category