spill

/ˈspɪl/

  • Động từ
  • làm tràn, làm đổ, đánh đổ (nước...)
  • làm ngã ngựa, làm văng khỏi yên, làm văng khỏi xe
    1. horse spills rider: ngựa văng người cưỡi xuống đất
  • tràn ra, chảy ra, đổ ra (nước...)
  • to spill over
    1. tràn ra vùng nông thôn (dân quá đông ở một thành phố)
  • to spill the beans
    1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) để lọt tin tức ra ngoài; để lộ tẩy, để lòi đuôi
  • to spill blood
    1. phạm tội gây đổ máu
  • to spill the blood of somebody
    1. giết ai
  • to spill money
    1. thua cuộc
  • it is no use crying over spilt milk
    1. thôi đừng tiếc rẻ con gà quạ tha
  • Danh Từ
  • sự làm tràn, sự làm đổ ra, sự đánh đổ ra
  • lượng (nước...) đánh đổ ra
  • sự ngã (từ trên yên xe, yên ngựa...)
    1. to have a nastry spill: bị ngã một cái đau
  • (như) spillway
  • cái đóm (để nhóm lửa)
  • cái nút nhỏ (để nút lỗ)
  • cái đinh nhỏ, cái chốt nhỏ, cái móc nhỏ (bằng kim loại)

Những từ liên quan với SPILL

overflow, splash, drip, lose, pour, empty, splatter, squirt, discharge, dribble, blow, scatter, run, disgorge, flow