Spotter | Nghĩa của từ spotter trong tiếng Anh

/ˈspɑːtɚ/

  • Danh Từ
  • người chuyên phát hiện mục tiêu (từ trên máy bay)
  • người chuyên nhận dạng máy bay lạ
  • máy bay chỉ điểm
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) giám thị (chuyên theo dõi công nhân)
  • thợ tẩy (quần áo...)

Những từ liên quan với SPOTTER

sleuth, outlook, caretaker, policeman, mole, radar, sentry, detective, gumshoe, observance, patrolman, scene, agent
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày