streak

/ˈstriːk/

  • Danh Từ
  • đường sọc, vệt
    1. black with red streaks: màu đen sọc đỏ
    2. streak of light: một vệt sáng
    3. streak of lightning: tia chớp
    4. like a streak of lightning: nhanh như một tia chớp
  • vỉa
  • tính, nét, nết, chất
    1. he has a streak of humour in him: ở anh ta có cái nét hài hước
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) hồi, thời kỳ, cơn
    1. a long streak of bad luck: thời kỳ dài gặp vận rủi
  • like a streak
    1. (thông tục) nhanh như chớp
  • the silver streak
    1. biển Măng-sơ
  • Động từ
  • làm cho có đường sọc, làm cho có vệt
    1. face streaked with tears: mặt đầy nước mắt chảy thành vệt
    2. white marble streaked with red: cẩm thạch trắng có vân đỏ
  • thành sọc, thành vệt
  • thành vỉa
  • đi nhanh như chớp

Những từ liên quan với STREAK

hint, beam, slash, ridge, ray, shade, dash, stroke, layer, smear, strip, stripe, band, bar