studious

/ˈstuːdijəs/

  • Tính từ
  • chăm học, siêng học
  • chăm lo, sốt sắng
    1. studious to do something: chăm lo làm việc gì
  • cẩn trọng, có suy nghĩ
  • cố tình, cố ý