suggest

/səˈʤɛst/

  • Động từ
  • gợi, làm nảy ra trong trí
    1. an idea suggested itself to me: một ý nảy ra trong óc tôi
  • đề nghị
    1. to suggest meeting: đề nghị họp
  • đưa ra giả thuyết là
  • (pháp lý) đề nghị thừa nhận là
    1. I suggest that you were aware of what was happening: tôi đề nghị ông hãy thừa nhận là ông biết chuyện xảy ra