teem

/ˈtiːm/

  • Động từ
  • có nhiều, có dồi dào, đầy
      1. fish teemed in this river: sông này lắm cá
  • to teem with
      1. đầy, có nhiều, có thừa thãi, nhung nhúc

Những từ liên quan với TEEM

swell, swarm, crowd, produce, jam, burst, abound, bear, overflow, bristle, pour, prosper, rain, shower, brim, bustle, overrun, crawl, flow