Nghĩa của cụm từ the big one or the small one trong tiếng Anh
- The big one or the small one?
- Cái lớn hay cái nhỏ?
- The big one or the small one?
- Cái lớn hay cái nhỏ?
- Is your house big or small?
- Nhà bạn to hay nhỏ?
- His room is very small
- Phòng anh ta rất nhỏ
- How small the world is!
- Qủa đất đúng là nhỏ bé!
- This house is very big
- Căn nhà này rất lớn
- It’s too big for me
- Nó quá lớn đối với tôi
- It would be a big help if you could arrange the meeting.
- Sẽ là một sự giúp đỡ to lớn nếu anh có thể sắp xếp buổi gặp mặt này.
- Anh có phiền nếu tôi ngồi đây không? Anh có thích loại tiệc thế này không?
- Could you introduce me to Miss White?
- Anh có thể giới thiệu tôi với cô White không?
- I’m happy to host this dinner party in honor of our friends.
- Mọi chuyện thế nào rồi?
- How are you doing?
- That’s almost cost price, but we could lower if you want to make a big purchase.
- Đó gần như là giá vốn rồi, nhưng chúng tôi vẫn có thể giảm giá nếu ông đặt mua số lượng nhiều.
- It’s twice as big.
- Nó lớn gấp đôi.
- Hơn một tỉ người trên thế giới nói tiếng Trung Quốc.
- He runs second.
- That’s a big, fat lie!
- Hoàn toàn bịa đặt.
- Do you want any one-to-one private tutors?
- Em có cần gia sư kèm riêng không?
- A one way ticket.
- Vé một chiều
- Do you have another one?
- Bạn có cái khác không?
- I have one in my car
- Tôi có một cái trong xe
- I have three children, two girls and one boy
- Tôi có ba người con, hai gái một trai
- I wish I had one
- Tôi ước gì có một cái
Những từ liên quan với THE BIG ONE OR THE SMALL ONE