there

/ˈðeɚ/

  • Trạng Từ
  • ở đó, tại đó, chỗ đó, chỗ ấy, đấy
    1. here and there: đó đây
    2. there and then: tại chỗ ấy là lúc ấy
  • ((thường) + to be) (dùng để nhấn mạnh, không dịch)
    1. there was nothing here: ở đây không có gì cả
    2. where there is oppression, there is struggle: ở đâu có áp bức, ở đó có đấu tranh
    3. you have only to turn the switch and there you are: anh chỉ việc xoay cái nút thì sẽ được
  • đó, đấy
    1. there! I have told you: đó! tôi đã bảo với anh rồi
    2. there! take this chair: đấy, lấy cái ghế này đi
  • Danh Từ
  • chỗ đó, nơi đó, chỗ đấy
    1. he lives somewhere near there: nó ở quanh quẩn gần nơi đó
    2. tide comes up to there: nước thuỷ triều lên tới chỗ đó
  • Động từ
  • ở kia