thoughtless

/ˈθɑːtləs/

  • Tính từ
  • không suy nghĩ, vô tư lự
    1. thoughtless of the future: không suy nghĩ đến tương lai
  • nhẹ dạ, không thận trọng, khinh suất, không chín chắn, không cẩn thận
    1. a thoughtless act: một hành động khinh suất, một hành động thiếu suy nghĩ
  • không ân cần, không lo lắng, không quan tâm