Thoughtless | Nghĩa của từ thoughtless trong tiếng Anh

/ˈθɑːtləs/

  • Tính từ
  • không suy nghĩ, vô tư lự
    1. thoughtless of the future: không suy nghĩ đến tương lai
  • nhẹ dạ, không thận trọng, khinh suất, không chín chắn, không cẩn thận
    1. a thoughtless act: một hành động khinh suất, một hành động thiếu suy nghĩ
  • không ân cần, không lo lắng, không quan tâm
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất