Transaction | Nghĩa của từ transaction trong tiếng Anh

/trænˈzækʃən/

  • Danh Từ
  • sự thực hiện; sự giải quyết
    1. to spend much time on the transaction of the business: mất nhiều thì giờ vào việc giải quyết công việc
  • sự quản lý kinh doanh; công việc kinh doanh; sự giao dịch
    1. we have had no transactions with that firm: chúng tôi không có quan hệ kinh doanh (giao dịch) với hãng đó
  • (số nhiều) văn kiện hội nghị chuyên môn
    1. transactions of the 5 th conference on atomic energy: văn kiện hội nghị lần thứ 5 về năng lượng nguyên tử

Những từ liên quan với TRANSACTION

play, contract, purchase, business, agreement, action, pact, proceeding, happening, coup, sale, negotiation, activity
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất