truss

/ˈtrʌs/

  • Danh Từ
  • bó (rạ)
  • cụm (hoa)
  • (kiến trúc) vì kèo, giàn (mái nhà, cầu...)
  • (y học) băng giữ
  • Động từ
  • buộc, bó lại, trói gô lại
    1. to truss a chicken before roasting: buộc chân và cánh gà trước khi quay
    2. to truss hay: bó cỏ khô
  • (kiến trúc) đỡ (mái nhà...) bằng giàn
  • chụp, vồ, quắp (diều hâu...)

Những từ liên quan với TRUSS

support, supporter, tie, reinforcement, bracket, beam, prop