underground

/ˈʌndɚˌgraʊnd/

  • Tính từ
  • dưới đất, ngầm
    1. underground railway: xe điện ngầm
  • (nghĩa bóng) kín, bí mật
    1. underground movement: phong trào bí mật
  • Trạng Từ
  • dưới đất, ngầm
  • kín, bí mật
  • Danh Từ
  • khoảng dưới mặt đất
    1. to rise from underground: từ dưới đất mọc lên, từ dưới đất nổi lên
  • xe điện ngầm, mêtrô
  • (nghĩa bóng) sự kháng cự bí mật, sự chống đối ngầm; phong trào bí mật