unhinge

/ˌʌnˈhɪnʤ/

  • Động từ
  • nhấc (cửa) ra khỏi bản lề, tháo (cửa) ra
    1. to unhinge a door: tháo cửa
  • (thông tục) làm mất thăng bằng, làm cho mất phương hướng, làm cho rối (trí)
    1. his mind is unhinged: đầu óc nó rối lên

Những từ liên quan với UNHINGE

unbalance, unsettle, unfasten, uncouple, unhitch, detach, distract, separate, fluster, disengage, disconnect