weep

/ˈwiːp/

  • Động từ
  • khóc
      1. to weep bitterly: khóc thm thiết
        to weep for joy: khóc vì vui sướng, sướng phát khóc
  • có cành rủ xuống (cây)
  • chy nước, ứa nước
      1. the sore is weeping: vết đau chy nước
        the rock is weeping: đá đổ mồ hôi
  • khóc về, khóc than về, khóc cho
      1. to weep one's sad fate: khóc cho số phận hẩm hiu của mình
        to weep out a farewell: nghẹn ngào thốt ra lời tạm biệt
        to weep away the time: lúc nào cũng khóc lóc
        to weep the night away: khóc suốt đêm
        to weep one's heart out: khóc lóc thm thiết
        to weep oneself out: khóc hết nước mắt
  • rỉ ra, ứa ra

Những từ liên quan với WEEP

yowl, wail, whimper, ululate, snivel, grieve, complain, squall, bewail, mourn, SOB, bemoan, drip, lament, howl, moan, bawl, blubber, deplore, keen