whichever

/wɪtʃˈɛvɚ/

  • Tính từ
  • nào, bất cứ... nào
    1. not peace at whichever price: không phi hoà bình với bất cứ giá nào
  • bất cứ cái nào
    1. whichever you like best: bất cứ cái nào anh thích nhất

Những từ liên quan với WHICHEVER

that, whatever