word

/ˈwɚd/

  • Danh Từ
  • từ
    1. to translate word for word: dịch theo từng từ một
  • lời nói, lời
    1. big words: những lời huênh hoang khoác lác, những lời loè bịp
    2. a man of few words: một người ít nói
    3. in other words: nói cách khác
    4. in so many words: nói đúng như vậy, nói toạc ra
    5. by word of mouth: bằng lời nói; truyền khẩu
    6. spoken word: lời nói
    7. I want a word with you: tôi muốn nói với anh một điều
    8. high (hard, warm, hot, sharp) words: lời nói nặng
    9. burning words: lời lẽ hăng hái kích động
    10. wild and whirling word: lời lẽ thiếu cân nhắc, lời nói tếu
    11. to have no word for: không biết nói thế nào về
    12. beyond words: không nói được, không thể tả xiết
  • lời báo tin, tin tức, lời nhắn
    1. to leave word that: báo tin rằng, báo rằng
    2. word came that: người ta báo tin rằng
  • lời hứa, lời
    1. to be as good as one's word: làm nhiều hơn đã hứa, nói ít làm nhiều
    2. to give one's word: hứa
    3. to keep one's word: giữ lời hứa
    4. a man of his word: người giữ lời hứa
    5. upon my word: xin lấy danh dự mà thề
  • lệnh, khẩu hiệu
    1. to give the word to do something: ra lệnh làm điều gì
  • (số nhiều) sự cãi nhau, lời qua tiếng lại
    1. to have words with: cãi nhau với
    2. they had words: họ đã có lời qua tiếng lại với nhau
    3. to proceed from words to blows: từ cãi nhau đến đánh nhau
  • at a word
    1. lập tức
  • go give someone one's good word
    1. giới thiệu ai (làm công tác gì...)
  • hard words break no bones
    1. fine words butter no parsnipswords are but windlời nói không ăn thua gì (so với hành động)not to have a word to throw at a dog(xem) dogthe last word inkiểu mới nhất về (cái gì); thành tựu mới nhất về (cái gì)on (with) the wordvừa nói (là làm ngay)to say a good word forbào chữa, nói hộkhen ngợito suit the action to the wordthực hiện ngay lời doạ dẫm; thực hiện ngay lời hứaa word in (out of) seasonlời nói đúng (không đúng) lúca word to the wiseđối với một người khôn một lời cũng đủthe Word of God; God's Word(tôn giáo) sách Phúc âm
    2. words are but windlời nói không ăn thua gì (so với hành động)
    3. lời nói không ăn thua gì (so với hành động)
    4. not to have a word to throw at a dog(xem) dog
    5. (xem) dog
    6. the last word inkiểu mới nhất về (cái gì); thành tựu mới nhất về (cái gì)
    7. kiểu mới nhất về (cái gì); thành tựu mới nhất về (cái gì)
    8. on (with) the wordvừa nói (là làm ngay)
    9. vừa nói (là làm ngay)
    10. to say a good word forbào chữa, nói hộ
    11. bào chữa, nói hộ
    12. khen ngợi
    13. to suit the action to the wordthực hiện ngay lời doạ dẫm; thực hiện ngay lời hứa
    14. thực hiện ngay lời doạ dẫm; thực hiện ngay lời hứa
    15. a word in (out of) seasonlời nói đúng (không đúng) lúc
    16. lời nói đúng (không đúng) lúc
    17. a word to the wiseđối với một người khôn một lời cũng đủ
    18. đối với một người khôn một lời cũng đủ
    19. the Word of God; God's Word(tôn giáo) sách Phúc âm
    20. (tôn giáo) sách Phúc âm
    21. ngoại động từphát biểu, nói lên, bày tỏ, diễn tảto word an idea: phát biểu một ý kiến
    22. phát biểu, nói lên, bày tỏ, diễn tảto word an idea: phát biểu một ý kiến
    23. to word an idea: phát biểu một ý kiến
  • fine words butter no parsnips
    1. words are but windlời nói không ăn thua gì (so với hành động)
    2. lời nói không ăn thua gì (so với hành động)
    3. not to have a word to throw at a dog(xem) dog
    4. (xem) dog
    5. the last word inkiểu mới nhất về (cái gì); thành tựu mới nhất về (cái gì)
    6. kiểu mới nhất về (cái gì); thành tựu mới nhất về (cái gì)
    7. on (with) the wordvừa nói (là làm ngay)
    8. vừa nói (là làm ngay)
    9. to say a good word forbào chữa, nói hộ
    10. bào chữa, nói hộ
    11. khen ngợi
    12. to suit the action to the wordthực hiện ngay lời doạ dẫm; thực hiện ngay lời hứa
    13. thực hiện ngay lời doạ dẫm; thực hiện ngay lời hứa
    14. a word in (out of) seasonlời nói đúng (không đúng) lúc
    15. lời nói đúng (không đúng) lúc
    16. a word to the wiseđối với một người khôn một lời cũng đủ
    17. đối với một người khôn một lời cũng đủ
    18. the Word of God; God's Word(tôn giáo) sách Phúc âm
    19. (tôn giáo) sách Phúc âm
  • words are but wind
    1. lời nói không ăn thua gì (so với hành động)
  • not to have a word to throw at a dog
    1. (xem) dog
  • the last word in
    1. kiểu mới nhất về (cái gì); thành tựu mới nhất về (cái gì)
  • on (with) the word
    1. vừa nói (là làm ngay)
  • to say a good word for
    1. bào chữa, nói hộ
  • khen ngợi
  • to suit the action to the word
    1. thực hiện ngay lời doạ dẫm; thực hiện ngay lời hứa
  • a word in (out of) season
    1. lời nói đúng (không đúng) lúc
  • a word to the wise
    1. đối với một người khôn một lời cũng đủ
  • the Word of God; God's Word
    1. (tôn giáo) sách Phúc âm
  • phát biểu, nói lên, bày tỏ, diễn tả
    1. to word an idea: phát biểu một ý kiến
  • Động từ
  • phát biểu, nói lên, bày tỏ, diễn tả
    1. to word an idea: phát biểu một ý kiến