wrinkle

/ˈrɪŋkəl/

  • Danh Từ
  • (thông tục) ngón; lời mách nước
      1. to put somebody up to a wrinkle: mách nước cho ai
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) hàng mới; mốt mới
      1. the latest wrinkle: hàng mới nhất; mốt mới nhất, kiểu mới nhất
  • vết nhăn (da)
  • gợn sóng (trên mặt nước)
  • nếp (quần áo)
  • (địa lý,địa chất) nếp gấp
  • Động từ
  • nhăn, cau
      1. to wrinkle [up] one's forehead: nhăn trán
        to wrinkle one's brow: cau mày
  • làm nhàu
      1. to wrinkle a dress: làm nhàu cái áo
  • nhăn (da), cau lại (mày)
  • nhàu (quần áo)

Những từ liên quan với WRINKLE

tuck, twist, purse, line, ridge, crisp, furrow, pleat, crumple, depression, ruck, compress, crease, contraction, gather, scrunch, pucker, rumple