100 DANH TỪ ĐƯỢC SỬ DỤNG NHIỀU NHẤT TRONG TIẾNG ANH

Từ vựng

  • time /ˈtaɪm/ thời gian
  • year /ˈjiɚ/ năm
  • people /ˈpiːpəl/ con người
  • way /ˈweɪ/ con đường
  • day /ˈdeɪ/ ngày
  • man /ˈmæn/ đàn ông
  • thing /ˈθɪŋ/ sự vật
  • woman /ˈwʊmən/ phụ nữ
  • life /ˈlaɪf/ cuộc sống
  • child /ˈtʃajəld/ con cái
  • world /ˈwɚld/ thế giới
  • school /ˈskuːl/ trường học
  • state /ˈsteɪt/ trạng thái
  • family /ˈfæmli/ gia đình
  • student /ˈstuːdn̩t/ học sinh
  • group /ˈgruːp/ nhóm
  • country /ˈkʌntri/ đất nước
  • problem /ˈprɑːbləm/ vấn đề
  • hand /ˈhænd/ bàn tay
  • part /ˈpɑɚt/ bộ phận
  • place /ˈpleɪs/ vị trí
  • case /ˈkeɪs/ trường hợp
  • week /ˈwiːk/ tuần
  • company /ˈkʌmpəni/ công ty
  • system /ˈsɪstəm/ hệ thống
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày