100 DANH TỪ ĐƯỢC SỬ DỤNG NHIỀU NHẤT TRONG TIẾNG ANH

Từ vựng

  • time /ˈtaɪm/ thời gian
  • year /ˈjiɚ/ năm
  • people /ˈpiːpəl/ con người
  • way /ˈweɪ/ con đường
  • day /ˈdeɪ/ ngày
  • man /ˈmæn/ đàn ông
  • thing /ˈθɪŋ/ sự vật
  • woman /ˈwʊmən/ phụ nữ
  • life /ˈlaɪf/ cuộc sống
  • child /ˈtʃajəld/ con cái
  • world /ˈwɚld/ thế giới
  • school /ˈskuːl/ trường học
  • state /ˈsteɪt/ trạng thái
  • family /ˈfæmli/ gia đình
  • student /ˈstuːdn̩t/ học sinh
  • group /ˈgruːp/ nhóm
  • country /ˈkʌntri/ đất nước
  • problem /ˈprɑːbləm/ vấn đề
  • hand /ˈhænd/ bàn tay
  • part /ˈpɑɚt/ bộ phận
  • place /ˈpleɪs/ vị trí
  • case /ˈkeɪs/ trường hợp
  • week /ˈwiːk/ tuần
  • company /ˈkʌmpəni/ công ty
  • system /ˈsɪstəm/ hệ thống
  • program /ˈproʊˌgræm/ chương trình
  • question /ˈkwɛstʃən/ câu hỏi
  • work /ˈwɚk/ công việc
  • government /ˈgʌvɚmənt/ chính phủ
  • number /ˈnʌmbɚ/ con số
  • night /ˈnaɪt/ ban đêm
  • point /ˈpoɪnt/ điểm
  • home /ˈhoʊm/ nhà
  • water /ˈwɑːtɚ/ nước
  • room /ˈruːm/ căn phòng
  • mother /ˈmʌðɚ/ mẹ
  • area /ˈerijə/ khu vực
  • money /ˈmʌni/ tiền bạc
  • story /ˈstori/ câu chuyện
  • fact /ˈfækt/ sự thật
  • month /ˈmʌnθ/ tháng
  • lot /ˈlɑːt/ từng phần
  • right /ˈraɪt/ quyền lợi
  • study /ˈstʌdi/ học tập
  • book /ˈbʊk/ cuốn sách
  • eye /ˈaɪ/ mắt
  • job /ˈʤɑːb/ nghề nghiệp
  • word /ˈwɚd/ từ
  • business /ˈbɪznəs/ kinh doanh
  • issue /ˈɪˌʃuː/ vấn đề
  • side /ˈsaɪd/ khía cạnh
  • kind /ˈkaɪnd/ loại
  • head /ˈhɛd/ đầu
  • house /ˈhaʊs/ ngôi nhà
  • service /ˈsɚvəs/ dịch vụ
  • friend /ˈfrɛnd/ người bạn
  • father /ˈfɑːðɚ/ cha
  • power /ˈpawɚ/ năng lượng
  • hour /ˈawɚ/ giờ
  • game /ˈgeɪm/ trò chơi
  • line /ˈlaɪn/ vạch kẻ
  • end /ˈɛnd/ kết thúc
  • member /ˈmɛmbɚ/ thành viên
  • law /ˈlɑː/ luật pháp
  • car /ˈkɑɚ/ xe hơi
  • city /ˈsɪti/ thành phố
  • community /kəˈmjuːnəti/ cộng đồng
  • name /ˈneɪm/ tên gọi
  • president /ˈprɛzədənt/ chủ tịch
  • team /ˈtiːm/ nhóm, đội
  • minute /ˈmɪnət/ phút
  • idea /aɪˈdiːjə/ ý tưởng
  • kid /ˈkɪd/ trẻ con
  • body /ˈbɑːdi/ cơ thể
  • information /ˌɪnfɚˈmeɪʃən/ thông tin
  • back /ˈbæk/ phía sau
  • parent /ˈperənt/ phụ huynh
  • face /ˈfeɪs/ gương mặt
  • others /ˈʌðərz/ những cái khác
  • level /ˈlɛvəl/ cấp bậc
  • office /ˈɑːfəs/ văn phòng
  • door /ˈdoɚ/ cánh cửa
  • health /ˈhɛlθ/ sức khoẻ
  • person /ˈpɚsn̩/ con người
  • art /ˈɑɚt/ nghệ thuật
  • war /ˈwoɚ/ chiến tranh
  • history /ˈhɪstəri/ lịch sử
  • party /ˈpɑɚti/ bữa tiệc
  • result /rɪˈzʌlt/ kết quả
  • change /ˈtʃeɪnʤ/ thay đổi
  • morning /ˈmoɚnɪŋ/ buổi sáng
  • reason /ˈriːzn̩/ lý do
  • research /ˈriːˌsɚtʃ/ nghiên cứu
  • girl /ˈgɚl/ cô gái
  • guy /ˈgaɪ/ chàng trai
  • moment /ˈmoʊmənt/ hiện tại
  • air /ˈeɚ/ không khí
  • teacher /ˈtiːtʃɚ/ giáo viên
  • force /ˈfoɚs/ lực lượng
  • education /ˌɛʤəˈkeɪʃən/ giáo dục