Đoạn hội thoại giao tiếp trong lần đầu tiên gặp mặt

    Dialogue 1

  • : Are you from Quang Binh?
  • Anh đến từ Quảng Bình phải không?
  • : No, I'm from Ha Tinh
  • Không, tôi đến từ Hà Tĩnh
  • : How old are you?
  • Năm nay bạn bao nhiêu tuổi?
  • : I'm fifteen
  • Tôi 15 tuổi rồi
  • : I'm eighteen years old
  • Năm nay tôi 18 tuổi
  • : Where do you live?
  • Anh sống ở đâu?
  • : Is this the first time you have come to Ha Noi?
  • Đây là lần đầu tiên anh đến Hà Nội phải không?
  • : No, it's the second time
  • Không, đây là lần thứ 2
  • : Is this Mai?
  • Đây là Mai phải không?
  • : Where are you studying?
  • Cậu đang học ở đâu?
  • : I am studying in Hue
  • Mình học ở Huế
  • : Who's this?
  • Đây là ai?
  • : It's Nam
  • Đó là Nam
  • : Can I speak Vietnamese?
  • Tôi có thể nói tiếng Việt được không?
  • : I can't speak Vietnamese at all
  • Tôi không hề biết nói tiếng Việt.
  • : What do you think about HaiPhong?
  • Anh thấy Hải Phòng thế nào?
  • : Are you used to life in VietNam?
  • Anh đã quen với cuộc sống ở Việt Nam chưa?
  • : Are you here on vacation?
  • Anh đi nghỉ phải không?
  • Dialogue 2

  • : Hi, I’m Huy Tuan.
  • Chào anh. Tôi là Huy Tuấn.
  • : Hello, my name’s Thanh Trung. Nice to meet you.
  • Xin chào, tôi tên là Thành Trung. Rất vui được gặp anh.
  • : Nice to meet you , too
  • Tôi cũng rất hân hạnh được làm quen với anh
  • : No, I’m from Ha Tinh.
  • Không, tôi đến từ Hà Tĩnh.
  • Dialogue 3

  • : Please let me introduce myself? I’m Quang.
  • Xin cho phép tôi được tự giới thiệu. Tôi là Quang
  • : I’m John Smith. Please to meet you.
  • Còn tôi là John Smith. Rất hân hạnh được làm quen với anh.
  • : Are you Australian?
  • Anh là người Úc phải không?
  • : No, I am American.
  • Không, tôi là người Mỹ
  • : Do you like Ha Noi?
  • Anh có thích Hà Nội không?
  • : Yes, I like it very much.
  • Có chứ. Tôi rất thích nơi này.
  • : No, I’m not. I’m here working.
  • Không. Tôi đi công tác.
  • : Have you been to VietNam before?
  • Anh đã từng đến Việt Nam chưa?
  • : No. It’s my first time to com here.
  • Chưa. Đây là lần đầu tiên tôi đến đây.
  • : How long will you stay here?
  • Anh sẽ ở lại Việt Nam trong bao lâu?
  • : A week.
  • Tôi ở lại đây 1 tuần
  • : Can you speak Vietnamese?
  • Anh có biết tiếng Việt không?
  • : Oh, a little
  • Ồ, chỉ 1 chút thôi.