Tổng hợp 160 cụm từ tiếng Anh hay sử dụng trong giao tiếp hàng ngày

Tổng hợp 160 cụm từ tiếng Anh hay sử dụng trong giao tiếp hàng ngày. Những cụm từ tiếng Anh phổ biến trong giao tiếp không nên bỏ qua. Muốn giao tiếp tốt, đừng bỏ qua 60 cụm từ tiếng Anh thông dụng sau: I'd like to make a phone call - Tôi muốn gọi điện thoại

  • : I'd like to make a phone call
  • Tôi muốn gọi điện thoại
  • : I'd like a single room
  • Tôi muốn một phòng đơn
  • : I'd like to go for a walk
  • Tôi muốn đi dạo
  • : I'd like to use the internet
  • Tôi muốn dùng internet
  • : I'd like a room with two beds please
  • Tôi muốn một phòng với 2 giường, xin vui lòng
  • : I'd like to make a reservation
  • Tôi muốn đặt trước
  • : I have a question I want to ask you
  • Tôi có câu hỏi muốn hỏi bạn
  • : I have a cold
  • Tôi bị cảm lạnh
  • : I have a reservation
  • Tôi đã đặt trước
  • : I have a headache
  • Tôi bị nhức đầu
  • : I have two sisters
  • Tôi có 2 người chị (em gái)
  • : Are you free tonight?
  • Tối nay bạn rảnh không?
  • : Are you okay?
  • Bạn có khỏe không?
  • : Are you ready?
  • Bạn sẵn sàng chưa?
  • : Are you sure?
  • Bạn chắc không?
  • : Are you waiting for someone?
  • Bạn đang chờ ai đó hả?
  • : Are you working Tomorrow?
  • Ngày mai bạn có làm việc không?
  • : As soon as possible.
  • Càng sớm càng tốt
  • : Be careful driving.
  • Lái xe cẩn thận
  • : Be careful.
  • Hãy cẩn thận
  • : Behind the bank.
  • Sau ngân hàng
  • : Call the police.
  • Gọi cảnh sát
  • : Can I access the Internet here?
  • Tôi có thể vào Internet ở đây không?
  • : Can I borrow some money?
  • Tôi có thể mượn một ít tiền không?
  • : Can I have a glass of water please?
  • Làm ơn cho một ly nước
  • : Can I have the bill please?
  • Làm ơn đưa phiếu tính tiền
  • : Can I help you?
  • Tôi có thể giúp gì bạn
  • : Can we have a menu please.
  • Làm ơn đưa xem thực đơn
  • : Can you call back later?
  • Bạn có thể gọi lại sau được không?
  • : Can you help me?
  • Bạn có thể giúp tôi không?
  • : Can you repeat that please?
  • Bạn có thể lập lại điều đó được không?
  • : Can you speak louder please?
  • Bạn có thể nói lớn hơn được không?
  • : Do you accept U.S. Dollars?
  • Bạn có nhận đô Mỹ không?
  • : Do you feel better?
  • Bạn có cảm thấy khỏe hơn không?
  • : Do you have another one?
  • Bạn có cái khác không?
  • : Do you have any coffee?
  • Bạn có cà phê không?
  • : Do you have enough money?
  • Bạn có đủ tiền không?
  • : Do you have the number for a taxi?
  • Bạn có số điện thoại để gọi tắc xi không?
  • : Do you know how much it costs?
  • Bạn có biết nó giá bao nhiêu không?
  • : Do you know what this means?
  • Bạn có biết cái này nghĩa là gì không?
  • : Do you know where my glasses are?
  • Bạn có biết cặp kính của tôi ở đâu không?
  • : Do you like the book?
  • Bạn có thích quyển sách này không?
  • : Do you need anything else?
  • Bạn còn cần gì nữa không?
  • : Do you play any sports?
  • Bạn có chơi môn thể thao nào không?
  • : Every week
  • Hàng tuần
  • : Everyone knows it
  • Mọi người biết điều đó
  • : Everything is ready
  • Mọi thứ đã sẵn sàng
  • : How do I get there?
  • Làm sao tôi tới đó?
  • : How do you know?
  • Làm sao bạn biết?
  • : How do you spell it?
  • Bạn đánh vần nó như thế nào?
  • : How many children do you have?
  • Bạn có bao nhiêu người con?
  • : How many hours a week do you work?
  • Bạn làm việc mấy giờ một tuần?
  • : How many languages do you speak?
  • Bạn nói bao nhiêu ngôn ngữ?
  • : How many people do you have in your family?
  • Bạn có bao nhiêu người trong gia đình?
  • : I don't think so
  • Tôi không nghĩ vậy
  • : I hope you and your wife have a nice trip
  • Tôi hy vọng bạn và vợ bạn có một chuyến đi thú vị
  • : I'd like some water too, please
  • Tôi cũng muốn một ít nước, xin vui lòng
  • : I'm sorry, we're sold out
  • Tôi rất tiếc, chúng tôi hết hàng
  • : I'm sorry
  • Tôi rất tiếc
  • : Is everything ok?
  • Mọi việc ổn không?
  • : Nice to meet you
  • Rất vui được gặp bạn
  • : Sorry to bother you
  • Xin lỗi làm phiền bạn
  • : Sorry, I think I have the wrong number
  • Xin lỗi, tôi nghĩ tôi gọi nhầm số
  • : Sorry, we don't accept credit cards
  • Xin lỗi, chúng tôi không nhận thẻ tín dụng
  • : Sorry, we don't have any vacancies
  • Xin lỗi, chúng tôi không còn phòng trống
  • : Sorry, we only accept Cash
  • Xin lỗi, chúng tôi chỉ nhận tiền mặt
  • : What are you doing?
  • Bạn đang làm gì?
  • : What are your hobbies?
  • Thú vui của bạn là gì?
  • : What color is that car?
  • Xe đó màu gì?
  • : What did you do yesterday?
  • Hôm qua bạn làm gì?
  • : What do you do for work?
  • Bạn làm nghề gì?
  • : What do you think?
  • Bạn nghĩ gì?
  • : What do you want to buy?
  • Bạn muốn mua gì?
  • : What do you want to do?
  • Bạn muốn làm gì?
  • : What kind of music do you like?
  • Bạn thích loại nhạc gì?
  • : Where are you from?
  • Bạn từ đâu tới?
  • : Where are you going?
  • Bạn đang đi đâu thế?
  • : Where are you?
  • Bạn ở đâu?
  • : Can I make a reservation?
  • Có đặt trước được không?
  • : How do you feel about that, Jane?
  • Cô cảm thấy thế nào về điều đó, Jane?
  • : We were sorry for this delay.
  • Chúng tôi rất tiếc vì sự chậm trễ này.
  • : How do you get to work every day?
  • Mỗi ngày anh đi làm bằng phương tiện gì?