Danh Từ của ADVISE trong từ điển Anh Việt

advice (Danh Từ)

/ədˈvaɪs/

  • lời khuyên, lời chỉ bảo
    1. to act on advice: làm (hành động) theo lời khuyên
    2. to take advice: theo lời khuyên, nghe theo lời khuyên
    3. a piece of advice: lời khuyên
  • ((thường) số nhiều) tin tức
  • according to our latest advices
    1. theo những tin tức cuối cùng chúng tôi nhận được
  • (số nhiều) (thương nghiệp) thư thông báo ((cũng) letter of advice)