Danh Từ của APPROACHABLE trong từ điển Anh Việt

approach (Danh Từ)

/əˈproʊtʃ/

  • sự đến gần, sự lại gần
    1. easy of approach: dễ đến (địa điểm); dễ gần (người)
    2. difficult of approach: khó đến (địa điểm); khó gần (người)
  • sự gần như, sự gần giống như
    1. some approach to truth: một cái gì gần như là chân lý
  • đường đi đến, lối vào
    1. the approach to a city: lối vào thành phố
  • (số nhiều) (quân sự) đường để lọt vào trận tuyến địch; đường hào để đến gần vị trí địch
  • sự thăm dò ý kiến; sự tiếp xúc để đặt vấn đề
  • cách bắt đầu giải quyết, phương pháp bắt đầu giải quyết (một vấn đề)
  • (toán học) sự gần đúng; phép tính gần đúng
    1. approach velocity: vận tốc gần đúng
  • sự gạ gẫm (đàn bà)