Danh Từ của CRAZY trong từ điển Anh Việt

craze (Danh Từ)

/ˈkreɪz/

  • tính ham mê, sự say mê
    1. to have a craze for stamps: say mê chơi tem
  • (thông tục) mốt
    1. to be the craze: trở thành cái mốt
  • sự loạn trí, sự mất trí, tính hơi điên
  • vết ran, vân rạn (đồ sành, đồ sứ)