Danh Từ của CRAZY trong từ điển Anh Việt

craze (Danh Từ)

/ˈkreɪz/

  • tính ham mê, sự say mê
    1. to have a craze for stamps: say mê chơi tem
  • (thông tục) mốt
    1. to be the craze: trở thành cái mốt
  • sự loạn trí, sự mất trí, tính hơi điên
  • vết ran, vân rạn (đồ sành, đồ sứ)
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất