Danh Từ của ENVIOUS trong từ điển Anh Việt

envy (Danh Từ)

/ˈɛnvi/

  • sự thèm muốn, sự ghen tị, sự đố kỵ
  • vật làm người ta thèm muốn; người làm người ta ghen tị; lý do làm người ta thèm muốn, lý do làm người ta ghen tị
    1. his strength is the envy of the school: sức khoẻ của anh ta là cái mà trong trường ai cũng thèm muốn