Danh Từ của HARMFUL trong từ điển Anh Việt

harm (Danh Từ)

/ˈhɑɚm/

  • hại, tai hại, tổn hao, thiệt hại
    1. to do somebody harm: làm hại ai
    2. to keep out of harms way: tránh những cái có thể gây tai hại; ở vào một nơi an toàn
  • ý muốn hại người; điều gây tai hại
    1. there's no harm in him: nó không cố ý hại ai
    2. he meant no harm: nó không có ý muốn hại ai