Danh Từ của IMITATIVE trong từ điển Anh Việt

imitation (Danh Từ)

/ˌɪməˈteɪʃən/

  • sự noi gương
  • sự bắt chước; vật bắt chước, vật mô phỏng, vật phỏng mẫu
  • đồ giả
  • (âm nhạc) sự phỏng mẫu
  • (định ngữ) giả
    1. imitation leather: da giả