Động từ của BELIEF trong từ điển Anh Việt

believe (Động từ)

/bəˈliːv/

  • tin, tin tưởng
    1. to believe in something: tin tưởng ở ai
  • cho rằng, nghĩ rằng
    1. I believe him to be sincere: tôi cho rằng nó thành thật
  • to make believe
    1. làm ra vẻ, giả vờ
  • tin tưởng