Động từ của BOTHERATION trong từ điển Anh Việt

bother (Động từ)

/ˈbɑːðɚ/

  • làm buồn bực, làm phiền, quấy rầy
    1. to bother someone with something: làm phiền ai vì một chuyện gì
  • lo lắng, lo ngại băn khoăn, áy náy
    1. to bother [oneself] about something; to bother one's head something: lo lắng về cái gì
    2. don't bother to come, just call me up: không phiền anh phải đến, cứ gọi dây nói cho tôi là được
  • lời cầu khẩn gớm, đến phiền
    1. bother the flies!: gớm ruồi nhiều quá