Động từ của CREDITABLE trong từ điển Anh Việt

credit (Động từ)

/ˈkrɛdɪt/

  • tin
    1. to credit a story: tin một câu chuyện
  • công nhận, cho là
    1. to credit someone with courage: công nhận ai là can đảm
  • (kế toán) vào sổ bên có