Động từ của MOISTURE trong từ điển Anh Việt

moisten (Động từ)

/ˈmoɪsn̩/

  • làm ẩm, dấp nước
    1. to moisten the lips: liếm môi
  • thành ra ẩm ướt; ẩm ướt
    1. to moisten at one's eyes: rơm rướm nước mắt