Tính từ của ADVICE trong từ điển Anh Việt

advisable (Tính từ)

/ədˈvaɪzəbəl/

  • nên, thích hợp, đáng theo
    1. I do not think it advisable for you to go: tôi nghi advisable là anh không nên đi
  • khôn, khôn ngoan