Tính từ của CHALLENGE trong từ điển Anh Việt

challenging (Tính từ)

/ˈtʃælənʤɪŋ/

  • đề ra những vấn đề thử thách năng lực của ai; kích thích
    1. a challenging job, test, assignment: một công việc, sự thử thách, sự phân công kích thích