Tính từ của COLLECT trong từ điển Anh Việt

collective (Tính từ)

/kəˈlɛktɪv/

  • tập thể; chung
    1. collective ownership of means of production: sở hữu tập thể về tư liệu sản xuất
    2. collective security: an ninh chung
  • (ngôn ngữ học) tập họp
    1. collective noun: danh từ tập họp