Tính từ của DEATH trong từ điển Anh Việt

dead (Tính từ)

/ˈdɛd/

  • chết (người, vật, cây cối)
    1. to strike somebody dead: đánh ai chết tươi
    2. to shoot somebody dead: bắn chết ai
  • tắt, tắt ngấm
    1. dead fire: lửa tắt
    2. dead volcano: núi lửa tắt ngấm
    3. dead valve: bóng đèn (rađiô) cháy (không dùng được nữa)
  • chết, không hoạt động; không sinh sản; hết hiệu lực; không dùng được nữa
    1. dead money: tiền để nằm chết, không sinh lợi
    2. dead stock: vốn chết; hàng không bán được
    3. a dead spring: lò xo hết đàn hồi
    4. dead axle: trục không xoay được nữa
    5. the motor is dead: động cơ ngừng chạy
    6. dead language: từ ngữ
    7. dead window: cửa sổ giả
  • tê cóng, tê bại, tê liệt
    1. my fingers are dead: ngón tay tôi tê cóng đi
  • xỉn, không bóng (màu, vàng...); đục, không vang (âm thanh...)
    1. dead gold: vàng xỉn
    2. dead sound: tiếng đục không vang
  • không màng đến, không biết đến, chai điếng, điếc đặc không chịu nghe
    1. dead to honour: không màng danh vọng
    2. dead to reason: điếc đặc không chịu nghe lẽ phải
    3. dead to all sense of honour: không còn biết thế nào là danh dự nữa
  • thình lình, hoàn toàn
    1. to come a dead stop: đứng sững lại
    2. a dead faint: sự chết ngất
    3. dead calm: sự hoàn toàn lặng gió (biển)
    4. dead silence: sự im phăng phắc
    5. dead failure: thất bại hoàn toàn
    6. dead certainty: sự tin chắc hoàn toàn; điều hoàn toàn chắc chắn
  • (điện học) không có thế hiệu
  • dead above the ears
    1. dead from the neck up(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) ngu xuẩn, đần độn
    2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) ngu xuẩn, đần độn
    3. dead and goneđã chết và chôn
    4. đã chết và chôn
    5. đã qua từ lâu
    6. đã bỏ đi không dùng đến từ lâu
    7. [as] dead as a doornail (a herring, a nit, mutton, Julius Caesar)chết thật rồi, chết cứng ra rồi
    8. chết thật rồi, chết cứng ra rồi
    9. deal marines (men)(thông tục) chai không, chai đã uống hết
    10. (thông tục) chai không, chai đã uống hết
    11. more deal than alivegần chết, thừa sống thiếu chết; chết giấc, bất tỉnh nhân sự
    12. gần chết, thừa sống thiếu chết; chết giấc, bất tỉnh nhân sự
    13. deal men tell no talesngười chết thì không còn tiết lộ bí mật được nữa
    14. người chết thì không còn tiết lộ bí mật được nữa
  • dead from the neck up
    1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) ngu xuẩn, đần độn
  • dead and gone
    1. đã chết và chôn
  • đã qua từ lâu
  • đã bỏ đi không dùng đến từ lâu
  • [as] dead as a doornail (a herring, a nit, mutton, Julius Caesar)
    1. chết thật rồi, chết cứng ra rồi
  • deal marines (men)
    1. (thông tục) chai không, chai đã uống hết
  • more deal than alive
    1. gần chết, thừa sống thiếu chết; chết giấc, bất tỉnh nhân sự
  • deal men tell no tales
    1. người chết thì không còn tiết lộ bí mật được nữa
  • (the dead) những người đã chết, những người đã khuất
    1. (the dead) những người đã chết, những người đã khuất
    2. giữain the dead of winter: giữa mùa đôngin the dead of night: lúc nửa đêm, lúc đêm khuya thanh vắng
    3. in the dead of winter: giữa mùa đông
    4. in the dead of night: lúc nửa đêm, lúc đêm khuya thanh vắng
    5. let the dead bury the deadhãy để cho quá khứ chôn vùi quá khứ đi; hãy quên quá khứ đi
    6. hãy để cho quá khứ chôn vùi quá khứ đi; hãy quên quá khứ đi
    7. on the dead(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) nhất định, kiên quyết
    8. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) nhất định, kiên quyết
    9. đứng đắn, không đùa
  • giữa
    1. in the dead of winter: giữa mùa đông
    2. in the dead of night: lúc nửa đêm, lúc đêm khuya thanh vắng
  • let the dead bury the dead
    1. hãy để cho quá khứ chôn vùi quá khứ đi; hãy quên quá khứ đi
  • on the dead
    1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) nhất định, kiên quyết
  • đứng đắn, không đùa