Tính từ của HEALTH trong từ điển Anh Việt

healthy (Tính từ)

/ˈhɛlθi/

  • khoẻ mạnh
  • có lợi cho sức khoẻ
    1. a healthy climate: khí hậu lành (tốt cho sức khoẻ)
  • lành mạnh
    1. a healthy way of living: lối sống lành mạnh